Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Thiết bị điện công nghiệp Schneider BMXFCW303. TESFA hỗ trợ đối chiếu mã, thông số điện và báo giá cho nhu cầu MRO công nghiệp.
Mã hàng
BMXFCW303
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã hàng | BMXFCW303 |
| Range of product | Modicon X80 |
| Accessory / separate part type | Preformed cordset |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Accessory / separate part designation | Preformed cordset with one end with flying leads |
| Nhóm sản phẩm | Thiết bị điện công nghiệp |
| Accessory / separate part destination | For I/O module with 40-way connectors |
| Danh mục | Terminal & Connector |
| Model / mã đặt hàng | BMXFCW303 |
| Number of cables | 2 |
| Electrical connection | 1 connector 40 ways<br />2 ends with color-coded flying leads conforming to DIN 47100 |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Cable length | 3 m |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Total number of wires | 40 |
| Wire section | 0.324 mm² |
| AWG gauge | 22 AWG |
| Net weight | 0.9 kg |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 5.000 cm |
| Package 1 Width | 27.000 cm |
| Package 1 Length | 27.000 cm |
| Package 1 Weight | 888.000 g |
| Unit Type of Package 2 | S02 |
| Number of Units in Package 2 | 5 |
| Package 2 Height | 15.000 cm |
| Package 2 Width | 30.000 cm |
| Package 2 Length | 40.000 cm |
| Package 2 Weight | 4.700 kg |
| Unit Type of Package 3 | P12 |
| Number of Units in Package 3 | 240 |
| Package 3 Height | 110.000 cm |
| Package 3 Width | 80.000 cm |
| Package 3 Length | 120.000 cm |
| Package 3 Weight | 242.350 kg |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.