Mã hàng: NBB2-V3-E2-2M-PVC
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Pepperl+Fuchs KFD2-SR2-Ex1.W.LB là bộ cách ly tín hiệu số một kênh, nhận tín hiệu NAMUR hoặc tiếp điểm khô và cung cấp hai ngõ ra relay. Thiết bị dùng nguồn 24 VDC, hỗ trợ phát hiện lỗi đường dây và chọn chế độ hoạt động bằng DIP switch.
Mã hàng
KFD2-SR2-Ex1.W.LB
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | KFD2-SR2-Ex1.W.LB |
| Hãng | PEPPER FUCHS |
| Mã vật tư hãng trên ảnh | 203351 |
| Số kênh | 1 kênh, một ngõ vào và hai ngõ ra |
| Ngõ vào | NAMUR hoặc tiếp điểm khô |
| Ngõ ra | Hai relay; ngõ II chọn tín hiệu hoặc báo lỗi |
| Nguồn danh định | 24 VDC, dải 19–30 VDC |
| Cấp nguồn | Power Rail hoặc chân 14+ và 15- |
| Dòng tiêu thụ | ≤45 mA |
| Công suất tiêu thụ | ≤0,9 W |
| Phát hiện đứt dây | I≤0,1 mA |
| Phát hiện ngắn mạch | I>6 mA |
| Tải tiếp điểm AC | 250 VAC/2 A, cos φ>0,75 |
| Tần số chuyển mạch | ≤10 Hz |
| Thời gian đóng / nhả | Khoảng 20 ms / 20 ms |
| Cấu hình | DIP switch |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 70 °C |
| Kích thước rộng×cao×sâu | 20×119×115 mm, vỏ B2 |
| Khối lượng | Khoảng 150 g |
| Đấu nối / lắp | Cầu đấu vít / thanh DIN 35 mm EN 60715 |
| Nguồn tài liệu | Datasheet hãng phát hành 27/08/2026 |
Mã hàng: NBB2-V3-E2-2M-PVC
Mã hàng: NBB4-F1-E2-V3
Mã hàng: NJ2-12GM40-E2-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.