Mã hàng: 6ES7234-4HE32-0XB0
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Murrelektronik 5000-00501-2210000, model IOL AO-U-V2-10V-BIP, chuyển dữ liệu IO-Link thành ngõ ra điện áp analog -10 đến +10 V, độ phân giải 16 bit. Module dùng hai đầu nối M12 thẳng, nguồn 18–30 VDC, bảo vệ IP65/IP67 và giao tiếp IO-Link V1.1 Class A.
Mã hàng
5000-00501-2210000
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 5000-00501-2210000 |
| Hãng | Murrelektronik |
| Model | IOL AO-U-V2-10V-BIP |
| Chức năng | Chuyển đổi IO-Link sang ngõ ra analog điện áp |
| Dải điện áp analog | -10 đến +10 V |
| Độ phân giải | 16 bit |
| Nguồn cấp | 24 V DC danh định; dải 18–30 V DC |
| Dòng tiêu thụ tối đa theo hãng | 19 mA |
| Phiên bản IO-Link | V1.1, Port Class A |
| Tốc độ truyền | COM2, 38,4 kbit/s |
| Độ dài dữ liệu ngõ ra | 2 byte |
| Thời gian chu kỳ tối thiểu | 2,3 ms |
| Thời gian chuyển đổi ngõ ra analog tối đa | 5 ms |
| Đấu nối | M12 thẳng, A-coded, 4 chân, một đầu đực và một đầu cái |
| Cấp bảo vệ | IP65 / IP67 |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 77,2 × 32,3 × 15 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến +70 °C |
| Khối lượng theo hãng | 45 g |
| EAN | 4048879588249 |
Mã hàng: 6ES7234-4HE32-0XB0
Mã hàng: 6ES7136-6DB00-0CA0
Mã hàng: 6ES7321-1BH02-0AA0
Mã hàng: 6ES7523-1BL00-0AA0
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.