Mã hàng: IMC-21A-S-SC
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ chuyển đổi PROFIBUS sang cáp quang MOXA ICF-1180I-S-ST. Serial Interface / Connector: Single-mode ST connector; PROFIBUS Interface / Industrial Protocols: PROFIBUS DP; PROFIBUS Interface / No. of Ports: 1
Mã hàng
ICF-1180I-S-ST
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ICF-1180I-S-ST |
| Serial Interface / Connector | Single-mode ST connector |
| PROFIBUS Interface / Industrial Protocols | PROFIBUS DP |
| PROFIBUS Interface / No. of Ports | 1 |
| PROFIBUS Interface / Connector | DB9 female |
| PROFIBUS Interface / Baudrate | 9600 bps to 12 Mbps |
| PROFIBUS Interface / Isolation | 2 kV (built-in) |
| PROFIBUS Interface / Signals | PROFIBUS D+, PROFIBUS D-, RTS, Signal Common, 5V |
| Power Parameters / Input Current | 269 mA @ 12 to 48 VDC |
| Power Parameters / Input Voltage | 12 to 48 VDC |
| Power Parameters / No. of Power Inputs | 2 |
| Power Parameters / Overload Current Protection | Supported |
| Power Parameters / Power Connector | Terminal block (for DC models) |
| Power Parameters / Power Consumption | 269 mA @ 12 to 48 VDC |
| Physical Characteristics / Housing | Metal |
| Physical Characteristics / IP Rating | IP30 |
| Physical Characteristics / Dimensions | 30.3 x 115 x 70 mm (1.19 x 4.53 x 2.76 in) |
| Physical Characteristics / Weight | 180 g (0.39 lb) |
| Physical Characteristics / Installation | DIN-rail mounting (with optional kit); Wall mounting |
| Environmental Limits / Operating Temperature | 0 to 60°C (32 to 140°F) |
| Environmental Limits / Ambient Relative Humidity | 5 to 95% (non-condensing) |
Mã hàng: IMC-21A-S-SC
Mã hàng: IMC-21-M-SC
Mã hàng: EDS-208A
Mã hàng: IM-6700A-8TX
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.