Mã hàng: 6ES7234-4HE32-0XB0
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ điều khiển IO-Link ifm AL1102. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
Mã hàng
AL1102
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Điện áp hoạt động [V] | 20...30 DC; (US ; to SELV/PELV) |
| Dòng tiêu thụ [mA] | 300...3900; (US) |
| Tổng dòng tải tối đa [A] | 3.6 |
| Tổng số đầu vào/đầu ra | 16; (configurable) |
| Số đầu vào/đầu ra | Number of digital inputs: 16; Number of digital outputs: 8 |
| Số đầu vào số | 16; (IO-Link Port Class A: 8 x 2) |
| Digital inputs protected against short circuits | yes |
| Số đầu ra số | 8; (IO-Link Port Class A: 8 x 1) |
| Dòng tải tối đa mỗi đầu ra [mA] | 300 |
| Giao tiếp truyền thông | Ethernet; IO-Link |
| Tốc độ truyền | 100 MBit/s |
| Giao thức | PROFINET |
| Phiên bản IO-Link | 1.1 |
| Số cổng Class A | 8 |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -25...60 |
Mã hàng: 6ES7234-4HE32-0XB0
Mã hàng: 6ES7136-6DB00-0CA0
Mã hàng: 6ES7321-1BH02-0AA0
Mã hàng: 6ES7523-1BL00-0AA0
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.