Mã hàng: MY2N-GS-R DC24
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ điều khiển PLC Panasonic FP0R AFP0RC14CRS. Thông số được đối chiếu trên trang sản phẩm chính hãng Panasonic theo đúng mã AFP0RC14CRS.
Mã hàng
AFP0RC14CRS
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Phương pháp lập trình/điều khiển | Relay symbol / Cyclic operation |
| Số điểm I/O (chưa mở rộng) | 14 points; [Input : 8,; Relay output : 6] |
| Số điểm I/O khi mở rộng | Max. 62 points (Note: For the limitations while operating units, reter to the manual.) |
| Bộ nhớ chương trình | EEPROM (no backup battery required) |
| Dung lượng chương trình | 16 k steps |
| Tốc độ xử lý (đến 3.000 bước) | Basic instructions : 0.08 μs min. Timer instructions : 2.2 μs min.; High-level instructions : 0.32 μs (MV instruction) min. |
| Bộ đếm tốc độ cao | Single-phase 6 points (50 kHz max. each) or 2-phase 3 points (15 kHz max. each); (Note) : For the limitations while operating units, see the manual. |
| Ngõ ra xung | Not available |
| Cổng RS-232C | One RS-232C port is mounted; (3P terminal block) Transmission speed (Baud rate) : 2,400 to 115,200 bits/s, Transmission distance : 15 m 9.843 ft . Communication method : half duplex |
| Điện áp định mức | 24 V DC |
| Dải điện áp hoạt động | 20.4 to 28.8 V DC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 to +55 ℃ 32 to +131 ℉ |
| Điện áp đầu vào định mức | 24 V DC |
| Dòng đầu vào định mức | 2.6 mA approx. (at 24 V DC) |
| Kiểu ngõ ra | 1a |
| Khả năng điều khiển định mức | 2 A 250 V AC, 2 A 30 V DC (4.5 A / common) |
Mã hàng: MY2N-GS-R DC24
Mã hàng: PYFZ-08-E
Mã hàng: 1SVR730740R9200
Mã hàng: 3RB2283-4AA1
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.