Mã hàng: 016D6080
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ điều nhiệt Danfoss TGE 067N6162. Mã đặt hàng 067N6162 được xác minh trên trang sản phẩm chính thức của Danfoss; ảnh và thông số kỹ thuật đi kèm đúng trang mã hàng.
Mã hàng
067N6162
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 067N6162 |
| Approval | C UL US LISTEDEACUA |
| Balanced port [Yes/No] | Yes |
| Vật liệu thân | Brass |
| Capillary tube length [in] | 59.0 in |
| Capillary tube length [mm] | 1500 mm |
| Category | Art. 4, par. 3 |
| China RoHS compliance | Yes with exemptions |
| China RoHS exemption clause | 7.3 |
| Connection material | Copper |
| Contains batteries | No |
| DG Indicator Profile | Other Dangerous Goods |
| Direction | Straightway |
| Element temperature max. [°C] | 110 °C |
| Element temperature max. [°F] | 230 °F |
| Equalization connection type | Solder, ODF |
| Equalization size [in] | 1/4 in |
| EU RoHS compliance | Yes with exemptions |
| EU RoHS exemption clause | 6(c) |
| Flow direction | Bi-flow |
| Flow direction indicator | Embossed 1-way arrow |
| Fluid Group | 2 |
| Identical product | 067N6160 |
| Inlet connection type | Solder, ODF |
| Inlet size [in] | 7/8 in |
| Material Description | TGE 13 ExpansionValve Solder M/8 |
| Max. Working Pressure [bar] | 49.0 bar |
| Max. Working Pressure [psig] | 711 psig |
| Orifice capacities [kW] | 45.00 kW |
| Orifice capacities [TR] | 13.00 TR |
Mã hàng: 016D6080
Mã hàng: 016D6065
Mã hàng: 032U7140
Mã hàng: 060G1863
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.