Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ khuếch đại cảm biến KEYENCE IV3-G120. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
Mã hàng
IV3-G120
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Số đầu vào | 8 (IN1 to IN8) |
| Số đầu ra | 8 (OUT1 to OUT8) |
| Đầu nối | RJ-45 8pin connector |
| Chức năng mạng | FTP client, SFTP client |
| Ethernet tích hợp | EtherNet/IP™, PROFINET *9 , TCP/IP non-procedure communication |
| Điện áp nguồn | 24 VDC ±10% (including ripple) |
| Dòng điện tiêu thụ | 2.2 A or less (including a communication unit, without the AI Lighting unit, and including the output load) 3.4 A or less (including a communication unit, with the AI Lighting unit, and including the output load) |
| Chế độ vận hành | Standard mode / Sorting mode |
| Số công cụ xử lý | Total: 65 tools *3 |
| Số chương trình cài đặt | 128 programs (when using SD card) / 32 programs (when not using SD card) |
| Số ảnh lưu trữ | 100 images *4 |
| Loại thiết bị | Photo MOS relay output, N.O./N.C. Switchable Maximum rating 26.4 V 50 mA, residual voltage 1.5 V or less *8 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 to +50°C 32 to 122°F (No freezing) *12 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85%RH (No condensation) |
| Khối lượng | Approx. 300 g 10.59 oz |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.