Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ khuếch đại sợi quang KEYENCE FS-V31C. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
Mã hàng
FS-V31C
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | NPN |
| Ngõ ra điều khiển | 1 output |
| Đầu vào ngoài | 1 input |
| Đầu nối | M8 |
| Thời gian đáp ứng | 33 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER TURBO) /4 ms (ULTRA TURBO) /16 ms (MEGA TURBO) |
| Điện áp nguồn | 12 to 24 VDC ±10 %, Ripple (P-P) 10 % or less |
| Công suất tiêu thụ | Normal: 710 mW max. (Using 24 V, 29 mA max., using 12 V, 40 mA max.)/Power saving: 540 mW max. (Using 24 V, 22 mA max., using 12 V, 28 mA max.) *3 |
| Loại thiết bị | 1-output + 1-input with M8 connector |
| Nguồn sáng LED | Red, 4-element LED (Wavelength: 640 nm) |
| Kích thước | 30.3 mm (H) x 9.8 mm (W) x 71.8 mm (D) 1.19" (H) x 0.39" (W) x 2.83" (D) |
| Chế độ phát hiện | Light intensity (area detection possible, automatic sensitivity-tracking function provided) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) *4 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Khối lượng | Approx. 80 g |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.