Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bộ lọc điều áp FESTO MS6-LFR-1/4-D7-ERM-AS. Kích cỡ: 6; Dòng sản phẩm: MS; Actuator lock: Rotary knob with detent can be closed with accessories.
Mã hàng
MS6-LFR-1/4-D7-ERM-AS
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MS6-LFR-1/4-D7-ERM-AS |
| Mã vật tư FESTO | 529208 |
| Kích cỡ | 6 |
| Dòng sản phẩm | MS |
| Actuator lock | Rotary knob with detent can be closed with accessories |
| Vị trí lắp đặt | Vertical +/-5° |
| Condensate drain | Manual, rotating |
| Design | Filter regulator with pressure gauge |
| Max. condensate volume | 38 ml |
| Controller function | Output pressure constant With secondary exhausting |
| Bowl guard | Plastic bowl guard |
| Degree of condensate separation | 75 % |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | With pressure gauge |
| Áp suất làm việc | 0.08 MPa...2 MPa 0.8 bar...20 bar |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.5 bar...12 bar |
| Max. pressure hysteresis | 0.025 MPa 0.25 bar 3.625 psi |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [-:4:-] Inert gas |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Storage temperature | -10 °C...60 °C |
| Suitable for use with food | See supplementary material information |
| Air purity class at output | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Media temperature | -10 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...60 °C |
| Pore size | 40 µm |
| Khối lượng sản phẩm | 875 g |
| Kết nối khí nén cổng 1 | G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | G1/4 |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material control panel | PA POM |
| Material seals | NBR |
| Material filter | Packaging unit |
| Vật liệu thân | Die-cast aluminium |
| Material membrane | NBR |
| Material bowl | Makrolon® |
| Material separating plate | POM |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.