Mã hàng: ACS880-01-293A-3
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bo mạch I/O ABB 3AXD50000023098. Product Net Depth / Length: 50 mm; Product Net Height: 15 mm.
Mã hàng
3AXD50000023098
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000023098 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000023098 |
| Model ABB | ZBIB-03 |
| ABB Type Designation | ZBIB-03 |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 0.075 dm³ |
| Gross Weight | 0.043 kg |
| Invoice Description | I/O BOARD |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 50 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.043 kg |
| Package Level 1 Height | 15 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 100 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | I/O BOARD |
| Product Net Depth / Length | 50 mm |
| Product Net Height | 15 mm |
| Product Net Weight | 0.043 kg |
| Product Net Width | 100 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Selling Unit of Measure | piece |
| UNSPSC | 39122004 |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
Mã hàng: ACS880-01-293A-3
Mã hàng: ACS880-01-032A-3
Mã hàng: ACS880-01-072A-3
Mã hàng: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.