Mã hàng: BTXBEU16006PVT20000UA135EN01
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bơm màng điện từ gamma/ X GMXA0424PVT20000UAC1300EN; đầu bơm PVDF, gioăng PTFE, nguồn 100–230 VAC ±10%, 50/60 Hz.
Mã hàng
GMXA0424PVT20000UAC1300EN
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã cấu hình hãng | GMXA0424PVT20000UAC1300EN |
| Dòng bơm | gamma/ X |
| Mã kiểu bơm | 0424 |
| Cơ cấu dẫn động | Màng dẫn động điện từ |
| Vật liệu đầu bơm | PVDF |
| Vật liệu gioăng | PTFE |
| Kiểu đầu bơm | Có van xả khí, không có lò xo van |
| Kết nối thủy lực | Tiêu chuẩn theo bảng kỹ thuật |
| Cảm biến báo rách màng | Không có |
| Nguồn điện | 100–230 VAC ±10%, 50/60 Hz |
| Dây nguồn | 2 m, phích châu Âu |
| Chế độ điều khiển | Thủ công, tiếp điểm ngoài có điều khiển xung và analog 0/4–20 mA |
| Cấu hình rơ le / tín hiệu | Rơ le báo lỗi và ngõ ra 4–20 mA |
| Cấu hình phụ kiện mã 1 | Van chân, van châm, ống hút 2 m và ống định lượng 5 m |
| Bluetooth | Không có |
| Ngôn ngữ thiết bị | Tiếng Anh |
Mã hàng: BTXBEU16006PVT20000UA135EN01
Mã hàng: BTXBEU16006PEP20000U1135EN01
Mã hàng: BTXBEU07018PVT20000UA131EN01
Mã hàng: S1CBH10022PVTS070UA810S0EN
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.