Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Bus node Festo 570040 (CTEU-PB). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
Mã hàng
570040
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Khối lượng sản phẩm | 90 g |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...50 °C |
| Storage temperature | -20 °C...70 °C |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 IP67 |
| Note on degree of protection | In mounted state Unused connections sealed |
| Vật liệu thân | PA |
| Field bus, connection type | Socket |
| Power supply, function | Electronics and load |
| Power supply, connection type | Plug |
| power supply, connection system | M12x1, A-coded according to EN 61076-2-101 |
| Power supply, number of pins/wires | 5 |
| Operational voltage range DC | 18 V...30 V |
| Nominal operating voltage DC | 24 V |
| Max. power supply | 4 A |
| Intern power consumption nominal operating voltage | Typ. 100 mA |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.