Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cảm biến áp suất Festo SPAU-P16R-H-G18FD-L-PNLK-PNVBA-M12U, mã article 8001222. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
SPAU-P16R-H-G18FD-L-PNLK-PNVBA-M12U
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SPAU-P16R-H-G18FD-L-PNLK-PNVBA-M12U |
| Mã article Festo | 8001222 |
| Approval | RCM c UL us - Listed (Oil) |
| CE mark (see declaration of conformity) | To EU EMC Directive In accordance with EU RoHS Directive |
| UKCA marking (see declaration of conformity) | To UK instructions for EMC To UK RoHS instructions |
| KC mark | KC-EMV |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Measured variable | Relative pressure |
| Measurement method | Piezoresistive pressure sensor |
| Start value for pressure measuring range | 0 MPa 0 bar 0 psi |
| End value for pressure measuring range | 1.6 MPa 16 bar 232 psi |
| Overload pressure | 2 MPa 20 bar 290 psi |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] Inert gas |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible |
| Media temperature | 0 °C...50 °C |
| Ambient temperature | 0 °C...50 °C |
| Resolution ADC | 12 bit |
| Accuracy in ± % FS | 2 %FS |
| Repetition accuracy in ± %FS | 0.3 %FS |
| Temperature coefficient in ± %FS/K | 0.05 %FS/K |
| Switching output | 2 x PNP or 2 x NPN, switchable |
| Switching function | Freely programmable |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.