Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

PX-H72 Keyence — Transmissive Sensor Head. Ảnh và thông số được xác minh từ trang sản phẩm chính hãng đúng model.
Mã hàng
PX-H72
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Cấp bảo vệ | IEC: IP68/JEM: IP68g/NEMA: 4X, 6P, 13/DIN: IP69K |
| Loại thiết bị | M12 Thrubeam Standard |
| Nguồn sáng LED | Infrared LED (Wavelength:870 nm) |
| Đối tượng phát hiện | ø7.5 mm ø0.30" Opaque materials |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu vỏ | Housing :SUS303 (Plastic parts:PMP, POM) Lens :BK7 |
| Khối lượng | Approx. 90 g (Including cable) |
| Model | PX-H72 |
| Nguồn chính hãng | https://www.keyence.com/products/sensor/photoelectric/px/models/px-h72/ |
| Type | M12 Thrubeam Standard |
| Light source LED | Infrared LED / (Wavelength:870 nm) |
| Detecting distance - TURBO | 10 m 32.8' |
| SUPER | 15 m 49.2' |
| ULTRA | 30 m 98.4' |
| MEGA | 40 m 131.2' |
| Detectable object | ø7.5 mm ø0.30" / Opaque materials |
| Spot diameter | ― |
| Environmental resistance - Enclosure rating | IEC: IP68/JEM: IP68g/NEMA: 4X, 6P, 13/DIN: IP69K |
| Ambient light | Incandescent lamp: 20,000 lux max., Sunlight: 30,000 lux max. |
| Ambient temperature | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) |
| Relative humidity | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vibration resistance | 10 to 55 Hz, Double amplitude 1.5 mm 0.06" , 2 hours in each of the X, Y, and Z directions |
| Case material | Housing :SUS303 (Plastic parts:PMP, POM) Lens :BK7 |
| Accessories | Screw nut (SUS303) x 4, toothed washer (SUS304) x 2 / |
| Weight | Approx. 90 g (Including cable) |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.