Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cảm biến tiệm cận cảm ứng Autonics PRD30-25DP2. Thông số kỹ thuật được đối chiếu theo đúng model trên website Autonics.
Mã hàng
PRD30-25DP2 25mm NC-PNP 12-24VDC
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 25mm |
| Tần số đáp ứng | 100Hz |
| Điện áp nguồn | 12 - 24 VDC(ripple P-P: ≤ 10 %), operating voltage: 10 - 30 VDC |
| Dòng điện tiêu thụ | Max. 10mA |
| Ngõ ra điều khiển | ≤ 200 mA |
| Cấp bảo vệ | IP67(IEC standard) |
| Kiểu kết nối | Cable type |
| Đường kính mặt cảm biến | Ø30mm |
| Độ trễ phát hiện | Max. 10% of sensing distance |
| Vật chuẩn phát hiện | 75×75×1mm(iron) |
| Đèn chỉ thị | Operation indicator (red LED) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 to 70 ℃, storage: -30 to 80 ℃ (no freezing or condensation) |
| Độ ẩm môi trường | 35 to 95 %RH, storage: 35 to 95 %RH (no freezing or condensation) |
| Tiêu chuẩn/vật liệu cáp | Standard type cable (black): polyvinyl chloride (PVC) |
| Vật liệu | Case/Nut: nickel plated brass (DIA. of sensing side Ø 8 mm connector type case: SUS303), washer: nickel plated iron, sensing side: PBT |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.