Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cảm biến điện dung IFM KD5018. Electrical design: PNP; Output function: normally open / closed; (selectable).
Mã hàng
KD5018
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KD5018 |
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open / closed; (selectable) |
| Sensing range [mm] | 60 |
| Housing | rectangular |
| Dimensions [mm] | 105 x 80 x 40 |
| Operating voltage [V] | 10...36 DC |
| Current consumption [mA] | 15; (24 V) |
| Protection class | II |
| Reverse polarity protection | yes |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2.5 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 250 |
| Switching frequency DC [Hz] | 10 |
| Short-circuit proof | yes |
| Overload protection | yes |
| Real sensing range Sr [mm] | 60 ± 10 % |
| Operating distance [mm] | 0...48.6 |
| Correction factor | glass: 0.4 / water: 1 / ceramics: 0.2 / PVC: 0.2 |
| Hysteresis [% of Sr] | 1...15 |
| Switch-point drift [% of Sr] | -15...15 |
| Ambient temperature [°C] | -25...80 |
| Protection | IP 65 |
| Increased immunity | yes |
| EMC | EN 60947-5-2 |
| MTTF [years] | 537 |
| Weight [g] | 297.5 |
| Mounting | non-flush mountable |
| Material | Housing: PPE modified; sealing: TPE-E; potentiometer: PA, PBT |
| Display | Switching status: 1 x LED, yellow |
| Items supplied | spring washers: 4; cylinder screws: 4 |
| Pack quantity | 1 pcs. |
| terminals | ...2.5 mm²; Cable sheath: Ø 7...13 mm; Cable gland: M20 X 1.5 |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.