Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

ifm IM5116, kiểu IMC3035-BPKG/US-100-DPS: cảm biến điện cảm dạng khối, khoảng cách danh định 35 mm, PNP thường mở, nguồn 10–36 VDC, giắc M12 4 chân và IP67.
Mã hàng
IM5116
Đơn vị tính
PC
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (PC)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | IM5116 |
| Kiểu đầy đủ | IMC3035-BPKG/US-100-DPS |
| Nguyên lý | Cảm biến điện cảm phát hiện kim loại |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 35 mm |
| Khoảng cách làm việc theo hãng | 0–28,3 mm |
| Kiểu lắp | Không chìm (non-flush) |
| Ngõ ra | PNP thường mở (NO) |
| Nguồn điện | 10–36 VDC |
| Dòng tiêu thụ | <20 mA |
| Dòng tải ngõ ra liên tục | 200 mA |
| Tần số đóng cắt DC | 80 Hz |
| Sụt áp ngõ ra tối đa | 2,5 VDC |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ hoạt động | −25 đến +70 °C |
| Kích thước thân | 40 × 40 × 54 mm theo bảng thông số hãng |
| Vật liệu | Thân và mặt cảm biến PA; vít thép không gỉ 304CU/1.4567 |
| Hướng mặt phát hiện | Chọn được 5 vị trí |
| Đầu nối | M12, mã hóa A, 4 chân; chân 1 L+, 3 L−, 4 ngõ ra NO |
| Hiển thị | 1 LED vàng báo đóng cắt; 1 LED xanh báo hoạt động |
| Khối lượng | 152,5 g |
| Bảo vệ điện | Chống đảo cực, quá tải và ngắn mạch dạng xung |
| Hệ số hiệu chỉnh vật liệu | Thép: 1; thép không gỉ: 0,7; đồng thau: 0,4; nhôm: 0,4; đồng: 0,3 |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.