Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Kriwan INT512, mã đặt hàng 13 N 139, là cảm biến tốc độ gió tuyến tính theo nguyên lý nhiệt lượng. Cảm biến đo dải 0,2–1 m/s, dùng nguồn 24 VDC ±20%, ngõ ra 4–20 mA và cáp 2,5 m, phù hợp giám sát luồng khí không ăn mòn.
Mã hàng
INT512 13 N 139
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | INT512 13 N 139 |
| Hãng | KRIWAN |
| Model | INT512 |
| Mã số đặt hàng của hãng | 13 N 139 |
| Nguyên lý | Nhiệt lượng, ngõ ra tuyến tính có bù nhiệt |
| Dải đo tốc độ gió | 0,2–1 m/s |
| Nguồn cấp | 24 VDC ±20% |
| Dòng tiêu thụ tối đa | 50 mA |
| Ngõ ra | 4–20 mA, giới hạn 20,7 mA |
| Tải ngõ ra tối đa | 500 Ω, bao gồm điện trở cáp và tải |
| Độ chính xác | ±(0,03 m/s +5% giá trị đo), tại 5–45 °C và 1013 hPa |
| Khả năng chịu tốc độ gió | Tối đa 35 m/s; đây không phải dải đo |
| Thời gian ổn định sau cấp nguồn | ≤20 s |
| Thời gian ổn định khi đổi nhiệt 10 K | ≤3 phút tại vận tốc gió 1 m/s |
| Nhiệt độ môi trường | -5 đến +60 °C |
| Vỏ | PA gia cường sợi thủy tinh |
| Cáp kết nối | 2,5 m, LiYCY 3×0,25 mm² |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Khối lượng | Khoảng 150 g |
| Môi trường ứng dụng | Luồng khí không ăn mòn |
Mã hàng: E2E-C04S12-WC-B1 2M
Mã hàng: EE-SX671
Mã hàng: EE-SX672P
Mã hàng: E3JK-RP11 2M
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.