Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Hanwha Vision XNO-A6084R là camera bullet AI 2MP, ống kính 2,8–12 mm, WiseIR 50 m, WDR 150 dB, PoE 802.3af và bảo vệ IP66/IP67/IK10; dùng Wisenet 9 với Dual NPU.
Mã hàng
XNO-A6084R
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã model | XNO-A6084R |
| Hãng sản xuất | Hanwha Vision |
| Loại camera | Camera IP bullet AI, hồng ngoại |
| Độ phân giải tối đa | 2 MP, 1920 × 1080 pixel |
| Cảm biến ảnh | CMOS 1/2,8 inch |
| Tốc độ H.265/H.264 | 60 fps / 50 fps theo chế độ 60 Hz / 50 Hz |
| Ống kính | 2,8–12 mm, zoom quang 4,3× |
| Khẩu độ | F1,4 góc rộng; F3,6 tele |
| Góc nhìn ngang | 120° đến 27° |
| Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 0,5 m |
| Hồng ngoại | WiseIR tới 50 m, bước sóng 850 nm |
| Dải động rộng | WDR 150 dB |
| Nén video | H.265, H.264, MJPEG |
| Ethernet | RJ45 có che chắn kim loại, 10/100BASE-T |
| Vi xử lý | Wisenet 9, Dual NPU |
| Bộ nhớ | RAM 4 GB; flash eMMC 8 GB |
| Lưu trữ tại camera | 1 khe microSD/SDHC/SDXC, tối đa 1 TB; thẻ chọn riêng |
| Nguồn cấp | PoE IEEE 802.3af, Class 3 |
| Công suất PoE | Tối đa 10,2 W; điển hình 5,0 W |
| Nhiệt độ làm việc | −40 đến +60 °C; khởi động ở nhiệt độ trên −30 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường | IP66, IP67, IK10 |
| Kích thước sản phẩm | Ø93,4 × 276,6 mm |
| Khối lượng sản phẩm | 1.660 g |
| Màu sắc | Trắng RAL 9003 |
| Vật liệu | Nhôm, polycarbonate, cửa sổ phủ cứng |
| Giao tiếp điều khiển | ONVIF S/G/T/M, SUNAPI HTTP API |
| Cổng USB | USB Type-C chỉ dùng xem trước/cài đặt, cần Wi-Fi dongle tương thích |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.