Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cáp kết nối Festo 539052 (NEBU-). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
Mã hàng
539052
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Electrical connection 1, function | Field device side |
| Electrical connection 1, design | Round |
| Electrical connection 1, connection type | Socket Cable |
| Electrical connection 1, cable outlet | Straight Angled Angled, can be aligned in increments of 15° |
| Electrical connection 1, connector system | M12x1, A-coded to EN 61076-2-101 M8x1, A-coded, to EN 61076-2-104 Open end |
| Electrical connection 1, number of connections/cores | 3 ...8 |
| Electrical connection 1, used connections/cores | 2 ...5 |
| Electrical connection 1, type of mounting | Screw-type lock |
| Electrical connection 2, function | Controller side |
| Electrical connection 2, design | Round |
| Electrical connection 2, connection type | Cable Plugs |
| Electrical connection 2, cable outlet | Straight Angled |
| Electrical connection 2, connector system | M12x1, A-coded to EN 61076-2-101 M8x1, A-coded to EN 61076-2-104 Open end |
| Electrical connection 2, number of connections/cores | 3 ...8 |
| Electrical connection 2, used connections/cores | 2 ...5 |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.