Mã hàng: ACS880-01-293A-3
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cáp quang ABB 3AXD50000008394. Product Net Depth / Length: 855 mm; Product Net Height: 10 mm.
Mã hàng
3AXD50000008394
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3AXD50000008394 |
| Mã định danh ABB | 3AXD50000008394 |
| ABB Type Designation | 850MM FIBRE LINK BINT-BFPS |
| Frame Size | Spare_Parts |
| Gross Volume | 0.086 dm³ |
| Gross Weight | 0.012 kg |
| Invoice Description | FIBRE OPTIC CABLE |
| Made To Order | No |
| Order Multiple | 1 piece |
| Package Level 1 Depth / Length | 855 mm |
| Package Level 1 Gross Weight | 0.012 kg |
| Package Level 1 Height | 10 mm |
| Package Level 1 Units | 1 piece |
| Package Level 1 Width | 10 mm |
| Part Type | New |
| Product Name | FIBRE OPTIC CABLE |
| Product Net Depth / Length | 855 mm |
| Product Net Height | 10 mm |
| Product Net Weight | 0.012 kg |
| Product Net Width | 10 mm |
| Product Type | Spare_Parts |
| Quote Only | No |
| Selling Unit of Measure | piece |
| Technical Information | FIBER OPTIC CABLE ACS880-104 R8i and ACS880-304 D8T fiber optical control/feedback cable between interface board BINT and main cooling fan power supply BFPS |
| WEEE B2C / B2B | Business To Business |
| WEEE Category | Product Not in WEEE Scope |
Mã hàng: ACS880-01-293A-3
Mã hàng: ACS880-01-032A-3
Mã hàng: ACS880-01-072A-3
Mã hàng: ACS880-01-045A-3
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.