Mã hàng: 170M6347
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cầu chì Eaton Bussmann 170M6549. Product Length/Depth: 138 mm; Product Height: 45 mm.
Mã hàng
170M6549
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 170M6549 |
| Mã đặt hàng Eaton | 170M6549 |
| Model Eaton | FUSE 1100A 1000V 3BKN/80 AR |
| Product Length/Depth | 138 mm |
| Product Height | 45 mm |
| Product Width | 58 mm |
| Product Weight | 1264 g |
| Amperage Rating | 1100 A |
| Breaking capacity | 100 kA |
| Fuse indicator | Centre fuse status indicator |
| Utilization category | aR (accompanied semiconductor protection) |
| Voltage type | AC/DC |
| Fuse size | 3 |
| Rated voltage AC | 1000 V |
| Center-to-center distance of connections | 82.4 mm |
| Current type | AC |
| Mounting dimension | M12 |
| Class | Class aR |
| Clearing (I2T) | 2800000 at 1000 V, 3600000 at 1250 V |
| Watt losses | 140 W |
| Fuse shape | Square body, flush end contacts |
| Pre arc (I2T) | 575000 |
| Color | None |
| Interrupt rating | 100 kAIC |
| Mounting method | Flush |
| Voltage rating | 1000 V (IEC) |
| Type | Fuse |
| Fuse type | Flush end BKN/80 Type K Indicator for Micro |
| Fuse system (according to IEC 60269) | IEC 60269-4 flush end connections type A |
Mã hàng: 170M6347
Mã hàng: 170M5813D
Mã hàng: 170M6812D
Mã hàng: DFJ-200
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.