Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

HNC-50, mã article 174371: chân đế lắp xi lanh của Festo. Khả năng chịu tải tối đa: 2.5 kN; Kích cỡ: 50.
Mã hàng
HNC-50
Đơn vị tính
Bộ
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Bộ)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | HNC-50 |
| Mã article Festo | 174371 |
| Khả năng chịu tải tối đa | 2.5 kN |
| Kích cỡ | 50 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ISO 15552 (previously also VDMA 24562, ISO 6431, NF E49 003.1, UNI 10290) |
| Cấp chống ăn mòn CRC | 1 - Ăn mòn thấp |
| Tuân thủ LABS (PWIS) | VDMA24364-B2-L |
| Nhiệt độ môi trường | -40 °C...150 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 353 g |
| Thông tin vật liệu | Tuân thủ RoHS |
| Vật liệu giá lắp | Thép mạ kẽm |
| Vật liệu vít | Thép mạ kẽm |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.