Mã hàng: D-A93
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

●Total tube length reduced by 7 mm (for CKP1m40) ●Easy fine speed adjustment with screw adjustment construction ●Speed controller valve has no projection from the tube’s external surface ●It is possible to mount magnetic field resistant auto switches from 3 directions D-P3DW type, D-P4DW type (CKG1) D-P79WSE type, D-P7
Mã hàng
CKG1A63-125YZ
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | CKG1A63-125YZ |
| Type | Built-In Standard Magnet Type With Magnetic Field Resistant Auto Switch |
| Clevis Width | 16.5 mm |
| Bore Size | 63 mm |
| Thread Type | Rc1/4 |
| Cylinder Stroke | Standard Stroke 125 mm |
| End Bracket | Double Knuckle Joint M6 Without Tap |
| Option | None |
| Auto Switch | Without Auto Switch Built-in Magnet Without Switch Mounting Rod |
| Number Of Auto Switches | 2 pcs. Or None |
| Made To Order | Standard |
Mã hàng: D-A93
Mã hàng: D-M9P
Mã hàng: AW30-03D-D
Mã hàng: CM2B40-400Z1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn xi lanh khí nén theo tải, áp suất, hành trình, kiểu gá và dẫn hướng. Có hình minh họa, bảng thông số và checklist thay thế cho MRO.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.