Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Clamping module Festo EV-50-5, mã article 184858. Thông tin và hình ảnh được xác minh theo datasheet chính thức Festo cho đúng full model.
Mã hàng
EV-50-5
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | EV-50-5 |
| Mã article Festo | 184858 |
| Stroke | 5 mm |
| Clamping surface | Ø 50 |
| Mounting position | Any |
| Mode of operation | Single-acting |
| Operating pressure | 0.6 MPa 6 bar 87 psi |
| Operating medium | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Suitability for the production of Li-ion batteries | Metals with more than 5% by mass of copper are excluded from use. Exceptions are printed circuit boards, cables, electrical connectors and coils. |
| Ambient temperature | -10 °C...40 °C |
| Clamping force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), 1 mm stroke | 1090 N |
| Clamping force at 0.6 MPa (6 bar, 87 psi), max. stroke | 1075 N |
| Product weight | 68 g |
| Type of mounting | With through-hole |
| Pneumatic connection | M3 |
| Material housing | Die-cast aluminium |
| Material membrane | TPE-U(PU) |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.