Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cụm van bi FESTO VZBE-A-1-T-63-T-2-F0405-V15V15-PA20. Design: 2-way ball valve Quarter turn actuator; Kiểu điều khiển: Pneumatic; Sealing principle: Soft.
Mã hàng
VZBE-A-1-T-63-T-2-F0405-V15V15-PA20
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VZBE-A-1-T-63-T-2-F0405-V15V15-PA20 |
| Mã vật tư FESTO | 8191899 |
| Design | 2-way ball valve Quarter turn actuator |
| Kiểu điều khiển | Pneumatic |
| Sealing principle | Soft |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Type of mounting | Inline installation |
| Connection Process valve | 1 NPT |
| Switching position indicator | Slot direction = flow direction |
| Flange hole pattern | F0405 |
| Nominal size DN | 25 |
| Valve function | 2/2 |
| Flow direction | Reversible |
| Áp suất làm việc | 0.55 MPa...0.8 MPa 5.5 bar...8 bar 79.75 psi...116 psi |
| Nominal pressure PN | 63 |
| Breakaway torque at differential pressure, nominal pressure, process valve PN | 15 Nm |
| Based on standard | ASME B1.20.1 ISO 5211 |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| Media temperature | -10 °C...200 °C |
| Flow rate Kv | 94 m³/h |
| Max. surface temperature assembly | +105°C...+280°C T4...T2 |
| explosion group assembly | IIC, IIIC |
| Note on materials | RoHS compliant |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364 zone III |
| Vật liệu thân | Cast stainless steel |
| Material number housing | 1,4408 |
| Material seat seal | PTFE |
| Material seals | Fluoro rubber PTFE |
| Material ball | Cast stainless steel |
| Material number ball | 1,4408 |
| Material shaft | High-alloy stainless steel |
| Khối lượng sản phẩm | 2180 g |
| Explosion protection | Zone 1 (ATEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 22 (ATEX) |
| Explosion ambient temperature | -10°C <= Ta <= +80°C |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.