Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cuộn cắt SCHNEIDER LV429387. Range: ComPacT; Range of product: ComPact NSX100...250 ComPacT NSX100...250 ComPact NSX400...630 ComPacT NSX400...630 ComPact NSX100...250 DC ComPacT NSX100...250 DC ComPact NSX100...250 DC PV ComPacT NSX100...250 DC PV ComPact NSX400...630 DC ComPacT NSX400...630 DC ComPact NSX400...630 DC PV ComPacT NSX400...630 DC PV.
Mã hàng
LV429387
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LV429387 |
| Range | ComPacT |
| Range of product | ComPact NSX100...250 ComPacT NSX100...250 ComPact NSX400...630 ComPacT NSX400...630 ComPact NSX100...250 DC ComPacT NSX100...250 DC ComPact NSX100...250 DC PV ComPacT NSX100...250 DC PV ComPact NSX400...630 DC ComPacT NSX400...630 DC ComPact NSX400...630 DC PV ComPacT NSX400...630 DC PV |
| Device short name | MX |
| Product or component type | Voltage release |
| Device application | Control |
| Voltage release type | Opening coil Shunt trip release |
| [Uc] control circuit voltage | 220...240 V AC 50/60 Hz 208...277 V AC 60 Hz |
| Range compatibility | ComPacT ComPacT NSX ComPacT ComPacT NSX DC ComPact ComPact NSX ComPact ComPact NSX DC EasyPact EasyPact CVS PowerPact PowerPact Multistandard |
| Operating threshold | 0.7...1.1 x Un opening |
| Response time | 50 ms |
| Control signal type | Impulse Maintained |
| Impulse duration | >= 20 ms |
| Supply inrush power | 10 VA |
| Auxiliary connection terminal | Spring 0.5…1.5 mm² (20 AWG...16 AWG) |
| Wire stripping length | 7 mm |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 4.500 cm |
| Package 1 Width | 4.900 cm |
| Package 1 Length | 6.300 cm |
| Package 1 Weight | 118.000 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 10 |
| Package 2 Height | 7.400 cm |
| Package 2 Width | 10.600 cm |
| Package 2 Length | 23.800 cm |
| Package 2 Weight | 1.240 kg |
| Unit Type of Package 3 | S03 |
| Number of Units in Package 3 | 60 |
| Package 3 Height | 30.000 cm |
| Package 3 Width | 30.000 cm |
| Package 3 Length | 40.000 cm |
| Package 3 Weight | 7.876 kg |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.