Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đầu nối nhanh khí nén FESTO NPQH-D-G14-Q12-P10. Kích cỡ: Standard; Kích thước danh nghĩa: 8 mm; Tubing insertion depth: 19.5 mm.
Mã hàng
NPQH-D-G14-Q12-P10
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NPQH-D-G14-Q12-P10 |
| Mã vật tư FESTO | 578344 |
| Kích cỡ | Standard |
| Kích thước danh nghĩa | 8 mm |
| Tubing insertion depth | 19.5 mm |
| Type of seal on screwed plug | Sealing ring |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | Straight design Push-pull principle |
| Size of pack | 10 |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...2 MPa -0.95 bar...20 bar -13.775 psi...290 psi |
| Note on operating pressure | Water: max. 0.6 MPa at 0 - 50 °C |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible |
| Corrosion resistance class CRC | 3 - high corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Suitable for use with food | See declaration of conformity NSF/ANSI 169 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...150 °C |
| Nominal torque | 7.5 Nm |
| Tolerance for nominal tightening torque | ±20% |
| Khối lượng sản phẩm | 26.6 g |
| Type of mounting | External hex SW19 Internal hexagon A/F 8 |
| Kết nối khí nén cổng 1 | Male thread G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | For tubing outer diameter of 12 mm |
| Colour of release ring | Silver |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Vật liệu thân | Brass, chemically nickel-plated |
| Material thread seal | Fluoro rubber |
| Guard ring material | PEI |
| Material release ring | Chemically nickel-plated brass |
| Material tubing seal | Fluoro rubber |
| Material tubing clamp component | High-alloy stainless steel |
| Thrust ring material | PEI |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.