Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERM-AS
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đầu nối nhanh khí nén FESTO QS-G1/4-8. Kích cỡ: Standard; Kích thước danh nghĩa: 7 mm; Tubing insertion depth: 18.2 mm.
Mã hàng
QS-G1/4-8
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | QS-G1/4-8 |
| Mã vật tư FESTO | 186099 |
| Kích cỡ | Standard |
| Kích thước danh nghĩa | 7 mm |
| Tubing insertion depth | 18.2 mm |
| Type of seal on screwed plug | Sealing ring |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Design | Straight design Push-pull principle |
| Size of pack | 10 |
| Operating pressure complete temperature range | -0.095 MPa...0.6 MPa -0.95 bar...6 bar -13.775 psi...87 psi |
| Temperature-dependent operating pressure | -0.095 MPa...1.4 MPa -0.95 bar...14 bar -13.775 psi...203 psi |
| Note on operating pressure | Water: max. 0.6 MPa at max. 50°C |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:-:-] Water (liquid, ice-free) |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible Water: G-thread only possible with sealing ring type OL as additional accessory |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B1/B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Nhiệt độ môi trường | -10 °C...80 °C |
| Nominal torque | 9 Nm |
| Tolerance for nominal tightening torque | ±20% |
| Khối lượng sản phẩm | 15 g |
| Type of mounting | External hex SW17 |
| Kết nối khí nén cổng 1 | Male thread G1/4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | For tubing outside diameter of 8 mm |
| Colour of release ring | Blue |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Vật liệu thân | Brass, nickel-plated |
| Material release ring | POM |
| Material tubing seal | NBR |
| Material tubing clamp component | High-alloy stainless steel |
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERM-AS
Mã hàng: MSB6-1/2:C3J2-WP
Mã hàng: MS9-LFX
Mã hàng: MS9-LFP-C
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.