Mã hàng: 3RV2011-1DA10
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Cầu chì SCHNEIDER DF2CA25. Range of product: TeSys fuse-disconnector; Product or component type: Cartridge fuse.
Mã hàng
DF2CA25
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DF2CA25 |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Mã hàng | DF2CA25 |
| Range of product | TeSys fuse-disconnector |
| Nhóm sản phẩm | Cầu chì/đế cầu chì |
| Product or component type | Cartridge fuse |
| Danh mục | Thiết bị bảo vệ điện |
| Device short name | DF2 |
| Model / mã đặt hàng | DF2CA25 |
| [Ue] rated operational voltage | 400 V AC |
| Dòng định mức | 25 A |
| Fuse size | 10 x 38 mm |
| Fuse type | NFC |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Quantity per set | Set of 10 |
| [In] rated current | 25 A 400 V |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| fuse curve | AM |
| Net weight | 0.01 kg |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 0.900 cm |
| Package 1 Width | 0.900 cm |
| Package 1 Length | 3.700 cm |
| Package 1 Weight | 7.000 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 10 |
| Package 2 Height | 1.400 cm |
| Package 2 Width | 5.400 cm |
| Package 2 Length | 8.000 cm |
| Package 2 Weight | 79.000 g |
| Unit Type of Package 3 | S02 |
| Number of Units in Package 3 | 1000 |
| Package 3 Height | 15.000 cm |
| Package 3 Width | 30.000 cm |
| Package 3 Length | 40.000 cm |
| Package 3 Weight | 8.209 kg |
Mã hàng: 3RV2011-1DA10
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.