Mã hàng: CP50
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Yealink CP965 là điện thoại hội nghị SIP với màn hình cảm ứng 5 inch, 12 micro thu âm 360° và 1 micro giảm nhiễu, hội nghị tối đa 10 bên, Wi-Fi hai băng tần và PoE 802.3at.
Mã hàng
CP965
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã model | CP965 |
| Hãng sản xuất | Yealink |
| Loại thiết bị | Điện thoại IP hội nghị, cấu hình SIP |
| Màn hình | Cảm ứng điện dung 5 inch, 720 × 1280 pixel |
| Hệ điều hành theo datasheet | Android 9.0 |
| Micro tích hợp | 12 micro thu âm và 1 micro giảm nhiễu |
| Hướng thu âm | 360° |
| Khoảng thu âm | 4 m cho chất lượng tối ưu; tối đa 6 m theo hãng |
| Loa | Đường kính 56 mm, công suất 5 W |
| Xử lý âm thanh | Full duplex, khử vọng AEC, Yealink Noise Proof và Smart Noise Filtering |
| Tài khoản SIP | 1 |
| Hội nghị SIP | Tối đa 10 bên |
| Cổng Ethernet | 1 cổng RJ45 10/100 Mbps |
| Wi-Fi tích hợp | 2,4 GHz / 5 GHz, IEEE 802.11a/b/g/n |
| Bluetooth | 4.2 |
| Cổng USB | 1 USB 2.0 Type-A và 1 USB 2.0 Type-C |
| Cấp nguồn | PoE IEEE 802.3at, Class 4 |
| Công suất tiêu thụ PoE | 7,3–20 W |
| Kích thước rộng × sâu × cao | 328 × 322 × 62 mm |
| Nhiệt độ làm việc | −10 đến +45 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10–90% RH |
| Màu sắc | Đen |
| Phụ kiện tiêu chuẩn theo hãng | Cáp Ethernet CAT5E UTP 7,5 m, vít M2×5, tua vít và hướng dẫn nhanh |
| Phụ kiện tùy chọn | Micro mở rộng CPW65 và bộ cấp nguồn PoE YLPOE30; không gán là đi kèm |
Mã hàng: CP50
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.