Mã hàng: MFH-5-1/4
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đồng hồ áp suất Festo 159602 (FMA-63-10-1/4-EN). Dữ liệu kỹ thuật đối chiếu từ datasheet chính thức của Festo.
Mã hàng
159602
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Dải hiển thị | 0 bar...10 bar 0 psi...145 psi |
| Cỡ danh nghĩa đồng hồ | 63 |
| Kiểu thiết kế | Bourdon tube pressure gauge |
| Áp suất làm việc | 0 MPa...1 MPa 0 bar...10 bar 0 psi...145 psi |
| Cấp bảo vệ IP | IP43 |
| Nhiệt độ môi chất | -20 °C...60 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...60 °C |
| Position of connection | Centred, rear |
| Pneumatic connection | G1/4 |
| Material in contact with the medium | Brass |
| Material screwed plug | Brass |
| Vật liệu thân | ABS |
| Material screen | SAN |
| Material mounting ring | Steel |
| Khối lượng sản phẩm | 120 g |
Mã hàng: MFH-5-1/4
Mã hàng: JMFH-5-1/4
Mã hàng: QS-G3/8-10
Mã hàng: QS-G1/8-8
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.