Mã hàng: ME96SSRB-MB
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đồng hồ đo điện Schneider EasyLogic PM2220 METSEPM2220. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
Mã hàng
METSEPM2220
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | EasyLogic PM2200 |
| Loại thiết bị | Đồng hồ đo điện năng |
| Ứng dụng | Giám sát điện năng, phân bổ chi phí và phân tích chất lượng điện |
| Phân tích sóng hài | Đến bậc 15 |
| Năng lượng đo được | Năng lượng tác dụng, phản kháng và biểu kiến; đo 4 góc phần tư |
| Đại lượng đo | Dòng, áp, tần số, công suất, hệ số công suất, THD dòng và áp |
| Cấp chính xác điện năng tác dụng | Class 1 theo IEC 62053-21 |
| Cấp chính xác điện năng phản kháng | Class 1 theo IEC 62053-24 |
| Độ chính xác điện áp | ±0,5% |
| Độ chính xác dòng điện | ±0,5% |
| Dải dòng đo | 5–6000 mA |
| Dải áp đo pha-pha trực tiếp | 35–480 V AC, 50/60 Hz |
| Dải áp đo pha-trung tính trực tiếp | 20–277 V AC, 50/60 Hz |
| Dải tần đo | 45–65 Hz |
| Nguồn cấp định mức | 44–277 V AC (45–65 Hz) hoặc 44–277 V DC, ±10% |
| Giao tiếp | Modbus RTU qua RS485, 2 dây |
| Màn hình | LCD có đèn nền, 128 × 128 pixel |
Mã hàng: ME96SSRB-MB
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.