Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Đang tải nội dung…
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Ergotron 45-383-026 là tay đỡ màn hình LX HD Sit-Stand gắn tường, hoàn thiện nhôm đánh bóng, tải màn hình 6,3–13,6 kg và nâng cao 51 cm. Tay đỡ có độ vươn tối đa 84 cm; màn hình trong ảnh hãng dùng để minh họa, không nằm trong sản phẩm.
Mã hàng
45-383-026
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 45-383-026 |
| Hãng | ERGOTRON |
| Dòng sản phẩm | LX HD Sit-Stand Wall Mount LCD Arm |
| Kiểu lắp | Gắn tường |
| Hoàn thiện | Nhôm đánh bóng |
| Tải màn hình | 6,3–13,6 kg theo datasheet hãng; cần kiểm tra tương thích thiết bị |
| Cỡ màn hình điển hình | Tối đa 46 inch; kích cỡ là gần đúng, giới hạn tải được ưu tiên |
| Hành trình nâng | 51 cm |
| Độ vươn tối đa | 84 cm |
| Nghiêng | 75° tổng, lên 70° / xuống 5° |
| Xoay ngang | 360° |
| Xoay màn hình | 90° |
| Chiều sâu khi gập | Khoảng 12 cm |
| Chuẩn lắp VESA | MIS-D/E/F; cần kiểm tra chi tiết tương thích |
| Lưu ý hình ảnh | Màn hình xuất hiện trong ảnh hãng để minh họa sử dụng, không kèm màn hình |
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.