Mã hàng: MS6-LFM-A
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Giác hút kèm đầu nối FESTO VASB-55-1/4-PUR-B. Height compensator for suction cup: 20 mm; Kích thước danh nghĩa: 4 mm; Suction cup diameter: 55 mm.
Mã hàng
VASB-55-1/4-PUR-B
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VASB-55-1/4-PUR-B |
| Mã vật tư FESTO | 1396063 |
| Height compensator for suction cup | 20 mm |
| Kích thước danh nghĩa | 4 mm |
| Suction cup diameter | 55 mm |
| Suction cup volume | 30.4 cm³ |
| Effective suction diameter | 44.7 mm |
| Position of connection | On top |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Suction cup shape | Round protective bellows 1.5-fold |
| Áp suất làm việc | -0.095 MPa...0 MPa -0.95 bar...0 bar -13.775 psi...0 psi |
| Nominal operating pressure | -0.07 MPa -0.7 bar -10.15 psi |
| Môi chất làm việc | Atmospheric air based on ISO 8573-1:2010 [7:-:-] |
| Corrosion resistance class CRC | 2 - Moderate corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-A1-L |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C...60 °C |
| Holding force at nominal operating pressure | 110 N |
| Khối lượng sản phẩm | 39 g |
| Type of mounting | Via vacuum port |
| Vacuum connection | G1/4 |
| Màu sắc | Blue |
| Độ cứng Shore | 60 +/-5 |
| Material screwed plug | Die-cast zinc |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material suction cup | PUR |
Mã hàng: MS6-LFM-A
Mã hàng: MS9-LFM-A
Mã hàng: LFR-D-MAXI-A
Mã hàng: MS6-LFR-1/2-D7-ERV-AS
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.