Mã hàng: NCB5-18GM40-N0-5M
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đầu đọc/ghi RFID 13,56 MHz, giao tiếp IO-Link 1.1, thẻ ISO 15693, cự ly đọc/ghi 0–50 mm, thân ren M18, IP67.
Mã hàng
IQT1-18GM-IO-V1
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Tần số RFID | 13,56 MHz |
| Chuẩn thẻ | ISO/IEC 15693; ISO/IEC 18000-3 |
| Cự ly đọc | 0–50 mm |
| Cự ly ghi | 0–50 mm |
| Vùng đọc tối đa | 45 mm |
| Tốc độ truyền RFID | 26 kbit/s |
| Giao tiếp | IO-Link 1.1 |
| Tốc độ IO-Link | COM3, 230,4 kbit/s |
| Dữ liệu quá trình | 32 byte vào / 32 byte ra |
| Chu kỳ tối thiểu | 4 ms |
| Điện áp định mức | 20–30 VDC |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 2 W |
| Ren thân | M18 x 1 |
| Đầu nối | M12 x 1 |
| Kiểu lắp | Không lắp chìm |
| Khoảng cách tối thiểu giữa hai đầu đọc | ≥ 80 mm |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | −25 đến 70 °C |
| Kích thước | Ø18 × 63,5 mm |
Mã hàng: NCB5-18GM40-N0-5M
Mã hàng: KFD2-PT2-Ex1-5
Mã hàng: KFU8-UFC-1.D
Mã hàng: NRB15-30GM50-E2-C-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.