Mã hàng: D-A93
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

●Water Hammer Relief JSXR Series has been added [New] ●Air Water, Oil, Steam, Heated, water, Vacuum ●Improved environmental resistance due to the stainless steel coil cover [IP67 enclosure/NEMA4X*] ∗ IP65 for models with a DIN terminal ●CO 2 emissions (Power consumption): 71% reduction ●Compact: Valve volume reduced by
Mã hàng
JSXD41-CN04F-5DZ
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | JSXD41-CN04F-5DZ |
| Size | 40 |
| Valve Type | N.C. |
| Body Material | Brass |
| Seal Material | NBR |
| Port Size | 1/2 |
| Pipe Thread Type | G |
| Rated Voltage | 24 VDC |
| Electrical Entry | DIN Terminal With Light(With Surge Voltage Suppressor) |
| Oil-free Option | None |
| Bracket | Without Bracket |
Mã hàng: D-A93
Mã hàng: D-M9P
Mã hàng: AW30-03D-D
Mã hàng: CM2B40-400Z1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Checklist chọn coil van điện từ theo mã thân van, điện áp AC/DC, tần số, kích thước và đầu cắm. Có hình minh họa cùng nguồn Festo.