Mã hàng: ODSL 30/V-30M Ex d
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Đầu nối cảm biến LEUZE KD 095-4A. Performance data / Operating voltage: Max. 250 V AC/DC; Performance data / Rated operating current: 4,000 mA; Connection / Number of connections: 1 Piece(s)
Mã hàng
KD 095-4A
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KD 095-4A |
| Mã đặt hàng của hãng | 50031323 |
| Performance data / Operating voltage | Max. 250 V AC/DC |
| Performance data / Rated operating current | 4,000 mA |
| Connection / Number of connections | 1 Piece(s) |
| Connection 1 / Type of connection | Connector |
| Connection 1 / Thread size | M12 |
| Connection 1 / Type | Female |
| Connection 1 / Material | Metal |
| Connection 1 / Handle body material | Plastic |
| Connection 1 / No. of pins | 4 -pin |
| Connection 1 / Encoding | A-coded |
| Connection 1 / Version | Axial |
| Connection 2 / Type of connection | Screw terminal |
| Cable properties / Permissible conductor cross section | 0.14 ... 0.75 mm² |
| Mechanical data / Design | Cylindrical |
| Mechanical data / Dimension (Ø x L) | 20 mm x 52.5 mm |
| Mechanical data / Width across flats | 15 mm |
| Mechanical data / Net weight | 22 g |
| Environmental data / Ambient temperature, operation | -25 ... 85 °C |
Mã hàng: ODSL 30/V-30M Ex d
Mã hàng: S-M12A-ET
Mã hàng: TKS 100X100
Mã hàng: HRT 96M/P-1630-800-41
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.