Mã hàng: 1763-NC01
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Khởi động từ Allen-Bradley 100-K09ZJ01. Ảnh và thông số được xác minh theo trang full SKU chính hãng Rockwell Automation.
Mã hàng
100-K09ZJ01
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Catalog Number | 100-k09zj01 |
| Product Name | IEC 9 A Miniature Contactor |
| Lifecycle Status | Active |
| Contact Configuration | 1 N.C.,3 N.O. Poles |
| Contact Rating | 9 A |
| Special Features | Screw Type Terminals |
| Altitude, max | 2000 m (NN) per IEC 60947-4 |
| Ambient temperature | Storage: -55...80 (-67...176) |
| Auxiliary contact configuration | 1 NC |
| Auxiliary contacts | IP2X |
| Capacitance, max | 750 µF @ short-circuit current of 10 kA |
| Climatic withstand | IEC 60068-2-30 |
| Coil consumption, hold-in | Cold 3.0 W, warm 2.6 W DC (conventional) |
| Coil consumption, pick-up | Cold 3.0 W, warm 2.6 W DC (conventional) |
| Coil voltage | 24 (17-30)V DC |
| Conductor cross section | Main contact, 2 conductor: 1...2.5 mm² + 1...4 mm² |
| DIN fuses (gG, gL) current rating | Type 2 (per IEC 60947-4-1): 20A @ 400V, 50 kA available fault current |
| Features | Mini-contactors, Uniform panel mounting dimensions, Panel mounting or mounting on 35 mm DIN Rail, Made of environmentally friendly materials |
| General purpose current (enclosed) | 15 A per UL/CSA |
| Insulation class of the coil | Class F per IEC 60085, Class 105 insulation system per UL 508 |
| Lifespan | Mechanical DC control: 15000000 ops |
| Main current circuit resistance | 2.2 mΩ |
| Number of auxiliary contacts as normally closed contact | 1 |
| Number of normally open contacts as main contact | 3 |
| Operating limits, dropout | (0.2...0.75) x Us @ 50 Hz, 60 Hz, 50/60 Hz |
| Operating limits, pick-up | (0.85...1.1) x Us @ 50 Hz, 60 Hz, 50/60 Hz |
| Operating time, closing delay | 6...12 ms DC (conventional) |
| Operating time, opening delay | 8...12 ms with integrated diode |
| Optional accessories | Front-mount auxiliary contacts, surge suppressors, electronic timers, mechanical interlocks |
| Optional overload relays | Bimetallic |
| Packaging | Single pack (quantity of 1) |
| Power dissipation (all circuits) | 0.9 W @ 400V, AC-3, Ie |
| Protection class | IP2X |
| Rated current (enclosed) | 9.8A @ 115V, 1-phase per UL/CSA |
| Rated filament current | 9A @ 230/240V, AC-5b |
Mã hàng: 1763-NC01
Mã hàng: 1747-UIC
Mã hàng: 1794-TB32
Mã hàng: 1794-TB3G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.