Mã hàng: C25H3TM250
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Khởi động từ SCHNEIDER GV2AF3. Range: Linergy; Product name: FT.
Mã hàng
GV2AF3
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GV2AF3 |
| Range | Linergy |
| Product name | FT |
| Device short name | GV2AF |
| Product or component type | Combination block |
| Accessory / separate part category | Connection accessory |
| Range compatibility | TeSys GV2 TeSys Deca |
| Product compatibility | LC1D09...D38 |
| Poles description | 3P |
| [Ie] rated operational current | 32 A |
| Net weight | 0.016 kg |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 9.500 cm |
| Package 1 Width | 10.000 cm |
| Package 1 Length | 5.000 cm |
| Package 1 Weight | 22.000 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 10 |
| Package 2 Height | 9.500 cm |
| Package 2 Width | 10.000 cm |
| Package 2 Length | 15.200 cm |
| Package 2 Weight | 269.000 g |
| Unit Type of Package 3 | S03 |
| Number of Units in Package 3 | 140 |
| Package 3 Height | 30.000 cm |
| Package 3 Width | 30.000 cm |
| Package 3 Length | 40.000 cm |
| Package 3 Weight | 4.196 kg |
Mã hàng: C25H3TM250
Mã hàng: LV540306
Mã hàng: GV2ME08
Mã hàng: GV2ME10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.