Mã hàng: D-A93
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

●Possible to use in vacuum to -100 kPa ●Body type: Totaled 51 models ●Thread material/Surface treatment(Treated or Non-treated): 2 types ●Selectable surface treatment: Brass(No plating), Brass + Electroless nickel plated ●Applicable Tubing O.D. Circular Metric:Φ2,Φ3.2,Φ4,Φ6,Φ8,Φ10,Φ12,Φ16 Inch:Φ1/8",Φ5/32",Φ3/16",Φ1/4"
Mã hàng
KQ2LF06-01A1
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | KQ2LF06-01A1 |
| Model | Female Elbow |
| Applicable Tubing O.D. | Φ6 mm |
| Port Size | Rc1/8 |
| Thread Material/Surface Treatment | Brass |
| Male Thread Seal Method | Without Sealant |
| Type | Oval Type Release Button |
| Made To Order | Standard |
Mã hàng: D-A93
Mã hàng: D-M9P
Mã hàng: AW30-03D-D
Mã hàng: CM2B40-400Z1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.