Mã hàng: D-A93
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

●Rotation angle : 320° (310°), 180°, 90° () The value indicated in brackets shows the value for the LER10 ●Low profile: Height 42 mm (LER10) ●Space-saving : Built-in step motor ●Shock-less/high speed actuation Max. speed: 420°/sec (7.33 rad/sec) Max. acceleration/deceleration : 3,000°/sec <sup>2</sup> (52.3
Mã hàng
LER10K-R3AP3
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LER10K-R3AP3 |
| Table Accuracy | Basic Style |
| Size | 10 |
| Max. Rotating Torque | High torque type (LER10: 0.32N·m, LER30: 1.2N·m, LER50: 10N·m) |
| Rotation Angle | LER10: 310, LER30: 320, LER50: 320 |
| Motor Cable Entry | Basic (Entry On The Right Side) |
| Actuator Cable Type | Robotic Cable (Flexible Cable) |
| Actuator Cable Length | 3 m |
| Controller Type | LECPA Pulse Input Type PNP |
| I/O Cable Length, Communication Plug | 3 m |
| Controller Mounting | Screw Mounting |
Mã hàng: D-A93
Mã hàng: D-M9P
Mã hàng: AW30-03D-D
Mã hàng: CM2B40-400Z1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.