Mã hàng: IFS203
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Continuous level sensor (guided wave radar), LR0000B-BR34AMPKG/US. Mã IFM LR3000; ảnh và thông số từ trang sản phẩm chính hãng.
Mã hàng
LR3000
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | LR3000 |
| Number of inputs and outputs | Number of digital outputs: 1; Number of analogue outputs: 1 |
| Probe length L [mm] | 100...1600 |
| Process connection | threaded connection G 3/4 external thread |
| Special feature | Gold-plated contacts |
| Application | for industrial applications |
| Media | Liquids |
| Dielectric constant of the medium | ≥ 1,8; (for media with a dielectric constant of 1.8...5 (e.g. oils), a coaxial pipe is needed for operation) |
| Recommended media | water; hydrous media; oils; oil-based media |
| Cannot be used for | See the operating instructions, chapter "Function and features". |
| Process temperature [°C] | -25...80; (90 < 1 h ; see note under remarks) |
| Pressure rating [bar] | 16 |
| Vacuum resistance [mbar] | -1000 |
| MAWP for applications according to CRN [bar] | 16 |
| Operating voltage [V] | 18...30 DC |
| Current consumption [mA] | < 30 |
| Protection class | III |
| Reverse polarity protection | yes |
| Power-on delay time [s] | < 3 |
| Measuring principle | guided wave radar |
| Total number of outputs | 2 |
| Output signal | switching signal; analogue signal; IO-Link |
| Electrical design | PNP |
Mã hàng: IFS203
Mã hàng: EVT406
Mã hàng: IG5526
Mã hàng: II5961
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.
Giải thích NO/NC của cảm biến, bảng trạng thái khi có vật và cách phân biệt với PNP/NPN. Checklist kiểm tra trước khi đặt mua hoặc thay thế.