Mã hàng: 6AV2123-2JB03-0AX0
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Màn hình HMI Panasonic GT703 AIG703WMN1B2. Thông số được đối chiếu trên trang sản phẩm chính hãng Panasonic theo đúng mã AIG703WMN1B2.
Mã hàng
AIG703WMN1B2
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Nguồn cấp | 24 V DC |
| Cổng truyền thông | RS-232C |
| Dải điện áp hoạt động | 21.6 ~ 26.4 V DC |
| Công suất tiêu thụ | 2.4 W or less |
| Nhiệt độ môi trường | 0 to +50 ℃ +32 to +122 ℉ |
| Độ ẩm môi trường | 20 to 85 % RH (at +25 ℃ +77 ℉ ) (No dew condensation allowed) |
| Khối lượng tịnh | 180 g approx. |
| Loại màn hình | TFT monochrome LCD |
| Độ phân giải màn hình | 480 (W) × 192 (H) dots |
| Màu hiển thị | 2 colors (black / white, 64-gray scale) |
| Vùng hiển thị | 88.5 (W) × 35.4 (H) mm 3.484 (W) × 1.394 (H) in |
| Đèn nền | 3-color LED (white / pink / red) |
| Số màn hình | 250 screens approx. (Note):The number of screens that can be registered varies according to the registered contents. |
| Độ phân giải cảm ứng | Free layout (8 dots min.) |
| Chuẩn cổng COM | Conforms to RS-232C |
Mã hàng: 6AV2123-2JB03-0AX0
Mã hàng: 6AV2124-0GC01-0AX0
Mã hàng: 6AV2123-2MB03-0AX0
Mã hàng: DP-101A-N-P
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.