Mã hàng: GT2107-WTBD
- Đơn vị tính
- Cái
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Weintek MT6070iH là màn hình HMI cảm ứng điện trở 7 inch, độ phân giải 800×480, nguồn 24 VDC ±20%. Máy có CPU RISC 400 MHz, RAM 64 MB DDR2, flash 128 MB, cổng nối tiếp và USB; dùng phần mềm EasyBuilder 8000 V2.0.0 trở lên. Chương trình điều khiển máy cần được chuẩn bị riêng.
Mã hàng
MT6070iH
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | MT6070iH |
| Hãng | Weintek |
| Kích thước màn hình | 7 inch, TFT LCD |
| Độ phân giải | 800×480 |
| Số màu | 65536 |
| Độ sáng | 500 cd/m² |
| Đèn nền | LED, tuổi thọ theo hãng 30000 giờ |
| Tương phản | 500:1 |
| Cảm ứng | Điện trở analog 4 dây |
| CPU | RISC 32 bit, 400 MHz |
| RAM | 64 MB DDR2 |
| Flash | 128 MB |
| Nguồn cấp | 24 VDC ±20%; 250 mA ở 24 VDC |
| COM1 | RS-232 / RS-485 2 dây hoặc 4 dây |
| COM2 | RS-232 |
| COM3 | RS-232 / RS-485 2 dây |
| USB | Một USB 1.1 host và một USB 2.0 device |
| RTC | Tích hợp |
| Cấp bảo vệ mặt trước | NEMA4 / IP65 khi lắp đúng |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–50 °C |
| Kích thước W×H×D | 200×146×42,5 mm |
| Khối lượng | 0,85 kg |
| Phần mềm | EasyBuilder 8000 V2.0.0 trở lên |
| Chương trình máy | Cần kiểm tra hoặc chuẩn bị riêng theo ứng dụng; không xác nhận có sẵn chương trình máy cụ thể |
Mã hàng: GT2107-WTBD
Mã hàng: 6AV2123-2JB03-0AX0
Mã hàng: 6AV2124-0GC01-0AX0
Mã hàng: 6AV2123-2MB03-0AX0
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.