Mã hàng: RJ71LP21-25
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Aptomat khối ba cực dòng định mức 150 A, cỡ khung 250 A; Mitsubishi công bố Icu/Ics 25/19 kA tại 400 V AC cho đúng model NF250-CV 3P 150A.
Mã hàng
NF250-CV 3P 150A 25kA
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | WS-V SERIES - MCCB |
| Loại thiết bị | Loại NF-C (dòng kinh tế) |
| Cỡ khung | 250 |
| Dòng định mức (A) | 150 |
| Loại nguồn điện | AC/DC |
| Số cực | 3 |
| Điện áp định mức (V) | 600 |
| Khả năng cắt Icu/Ics tại 400 V (kA) | 25/19 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-2; EN 60947-2 |
| Số chu kỳ ở dòng định mức | 4000 |
| Số chu kỳ không tải | 8000 |
| Bộ tác động bảo vệ | Nhiệt-từ |
| Chiều rộng (mm) | 105 |
| Chiều cao (mm) | 165 |
| Chiều sâu (mm) | 92 |
| Khối lượng (kg) | 1,5 |
Mã hàng: RJ71LP21-25
Mã hàng: Q64AD
Mã hàng: Q68ADI
Mã hàng: AJ65SBTB1-16T1
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Cách đọc số cổng, số vị trí và chức năng van khí nén 3/2, 5/2, 5/3. Có hình minh họa, bảng so sánh và checklist lựa chọn đúng ứng dụng.