Mã hàng: KFU8-UFC-1.D
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

VBA-2E-G11-I/U/PT100-F: mô đun analog as-interface của Pepperl+Fuchs. Điện áp hoạt động danh định: 26.5 ... 31.6 V from AS-Interface; Độ chính xác: Voltage/current: 0.1% of accumulated value Pt100: 0.1% of indicated temperature [°C] + 0.3 °C.
Mã hàng
VBA-2E-G11-I/U/PT100-F
Đơn vị tính
Cái
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Cái)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã đặt hàng | VBA-2E-G11-I/U/PT100-F |
| Điện áp hoạt động danh định | 26.5 ... 31.6 V from AS-Interface |
| Độ chính xác | Voltage/current: 0.1% of accumulated value Pt100: 0.1% of indicated temperature [°C] + 0.3 °C |
| Số lượng và loại đầu vào | 2 analog inputs Current: 0 ... 20 mA/4 ... 20 mA voltage: 0 ... 10 V Pt100: -200 ... 850 °C |
| Khả năng tải dòng | ≤ 140 mA from AS-Interface; overload and short-circuit resistant ≤ 600 mA from external auxiliary voltage U , overload and short-circuit protected AUX |
| Cấp bảo vệ IP | IP68 / IP69K |
| Nhiệt độ môi trường | -25 ... 70 °C (-13 ... 158 °F) |
| Phiên bản AS-Interface | V3.0 |
| Dòng điện danh định | ≤ 60 mA (without sensors) / max. 200 mA |
| Độ phân giải | 16 Bit / 1 µA (current input) or 16 bit / 1 mV (voltage input) or 16 Bit / 0.1°C (temperature input) |
| Kết nối cơ khí/điện | AS-Interface/U : cable piercing method, flat cable yellow/flat cable black AUX Inputs: M12 round connector |
| Vật liệu thân | PBT PC |
| Khối lượng | 200 g |
| Kiểu lắp đặt | Mounting plate |
Mã hàng: KFU8-UFC-1.D
Mã hàng: NRB15-30GM50-E2-C-V1
Mã hàng: IA6-12GM35-IU-V1
Mã hàng: NBB8-18GM60-A2-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.