Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Nút nhấn SCHNEIDER XA2AW33M1. Range of product: Harmony XA2; Device short name: XA2.
Mã hàng
XA2AW33M1
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | XA2AW33M1 |
| Range of product | Harmony XA2 |
| Device short name | XA2 |
| Product or component type | Complete illuminated push-button |
| Device presentation | Complete product |
| Component name | XA2A |
| Bezel material | Plastic |
| Fixing collar material | Plastic |
| Mounting diameter | 22.5 mm |
| Sale per indivisible quantity | 1 |
| Protective treatment | TC |
| Operating position | Any position |
| Fixing center | >= 30 x 40 mm (panel) - thickness: 1…5 mm |
| Fixing mode | Fixing nut recommended torque: 2.2 N.m (+/- 0.2 N.m) |
| Shape of signaling unit head | Round |
| Operator profile | Green flush |
| Contacts type and composition | 1 NO |
| Contact operation | Slow-break |
| Mechanical durability | 1500000 cycles |
| Connections - terminals | Screw clamp terminals, clamping capacity: 2 x 1.5 mm² Screw clamp terminals, clamping capacity: 1 x 2.5 mm² Screw clamp terminals, clamping capacity: 1 x 0.5 mm² Faston terminals, connection size: 6.3 mm |
| Tightening torque | 0.8…1.2 N.m |
| Short-circuit protection | 10 A gL fuse conforming to IEC 60269-1 |
| [Ith] conventional free air thermal current | 10 A |
| [Ui] rated insulation voltage | 600 V conforming to IEC 60947-4-1 |
| [Uimp] rated impulse withstand voltage | 6 kV conforming to IEC 60947-1 |
| [Ie] rated operational current | 0.27 A at 250 V, DC-13, Q600 3 A at 240 V, AC-15, A600 |
| Electrical durability | 500000 cycles, DC-13, 0.2 A at 110 V, operating rate 500000 cycles, AC-15, 3 A at 230 V, operating rate <60 cyc/mn, load factor: 0.5 conforming to IEC 60947-5-4 |
| Signalling type | Steady |
| Light source | LED |
| Bulb base | BA 9s |
| [Us] rated supply voltage | 220 V AC 50/60 Hz |
| Supply voltage limits | 176…242 V AC |
| Current consumption | < 20 mA |
| Service life | 20000 h |
| Width | 30 mm |
| Height | 43 mm |
| Depth | 73.5 mm |
| Net weight | 0.042 kg |
| Cap/operator or lens colour | Green |
| Type of operator | Spring return |
| [Us] rated supply voltage | 220...230 V |
| Ambient air temperature for storage | -40…70 °C |
| Ambient air temperature for operation | -25…55 °C |
| Overvoltage category | Class I conforming to IEC 536 |
| IP degree of protection | IP65 conforming to IEC 60529 |
| IK degree of protection | IK03 conforming to IEC 60529 |
| Standards | GB 14048.1 IEC 60947-1 GB 14048.5 IEC 60947-5-1 |
| Product certifications | CCC CE UKCA |
| Vibration resistance | 5 gn (f= 2…500 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 50 gn (duration = 11 ms) for half sine wave acceleration conforming to IEC 60068-2-27 30 gn (duration = 18 ms) for half sine wave acceleration conforming to IEC 60068-2-27 |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 7.35 cm |
| Package 1 Width | 3 cm |
| Package 1 Length | 4.3 cm |
| Package 1 Weight | 42 g |
| Unit Type of Package 2 | BB1 |
| Number of Units in Package 2 | 5 |
| Package 2 Height | 3 cm |
| Package 2 Width | 12 cm |
| Package 2 Length | 60 cm |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.