Mã hàng: LA9GRFB1
- Đơn vị tính
- Chưa cập nhật
Đang tải nội dung…
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.

Nút nhấn SCHNEIDER ZB2BA5C. Range of product: Harmony XB2; Product or component type: Head for non-illuminated push-button.
Mã hàng
ZB2BA5C
Đơn vị tính
Chưa cập nhật
Tình trạng cung ứng
Liên hệ báo giá
Số lượng cần mua (Chưa cập nhật)
Không cần thanh toán online. TESFA sẽ kiểm tra mã hàng, số lượng, điều kiện cung cấp và phản hồi báo giá theo thông tin liên hệ của bạn.
Với vật tư MRO, chọn đúng mã quan trọng hơn chọn theo ảnh. TESFA sẽ đối chiếu các điểm kỹ thuật chính trước khi xác nhận báo giá.
| Thuộc tính | Thông số sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ZB2BA5C |
| Range of product | Harmony XB2 |
| Product or component type | Head for non-illuminated push-button |
| Device short name | XB2 |
| Bezel material | Chromium plated metal |
| Mounting diameter | 22.5 mm |
| Sale per indivisible quantity | 1 |
| Marking | Unmarked |
| Device presentation | Basic element |
| Product destination | Push-button |
| Product compatibility | XB2..C |
| Head type | Standard |
| Shape of signaling unit head | Round |
| Type of operator | spring return |
| Reset | Spring reset |
| Operator profile | Yellow flush, unmarked |
| Mechanical durability | 3000000 cycles |
| Height | 29 mm |
| Width | 29 mm |
| Depth | 27 mm |
| Net weight | 0.03 kg |
| Cap/operator or lens colour | Yellow |
| Customizable | No |
| Type of operator | Spring return |
| Protective treatment | TC/TH |
| Ambient air temperature for storage | -40…70 °C |
| Ambient air temperature for operation | -25…70 °C |
| Standards | IEC 60947-5-1 IEC 60947-5-4 IEC 60947-1 GB/T 14048.1 GB/T 14048.5 |
| Product certifications | CCC CE |
| Vibration resistance | 5 gn (f= 2…500 Hz) conforming to IEC 60068-2-6 |
| Shock resistance | 30 gn (duration = 18 ms) for half sine wave acceleration conforming to IEC 60068-2-27 50 gn (duration = 11 ms) for half sine wave acceleration conforming to IEC 60068-2-27 |
| IP degree of protection | IP65 |
| IK degree of protection | IK06 |
| Unit Type of Package 1 | PCE |
| Number of Units in Package 1 | 1 |
| Package 1 Height | 2.9 cm |
| Package 1 Width | 2.9 cm |
| Package 1 Length | 2.69 cm |
| Package 1 Weight | 34 g |
| Unit Type of Package 2 | S02 |
| Number of Units in Package 2 | 150 |
| Package 2 Height | 15 cm |
| Package 2 Width | 30 cm |
| Package 2 Length | 40 cm |
| Package 2 Weight | 5.415 kg |
| Unit Type of Package 3 | P06 |
| Number of Units in Package 3 | 3000 |
| Package 3 Height | 90 cm |
| Package 3 Width | 60 cm |
| Package 3 Length | 80 cm |
| Package 3 Weight | 116.8 kg |
Mã hàng: LA9GRFB1
Mã hàng: A9F84104
Mã hàng: XA2EVB5LC
Mã hàng: GV2P10
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.